老驥嘶風

lǎo jì sī fēng lão kí tê phong

Hán Việt: lão kí tê phong · Pinyin: lǎo jì sī fēng

Tổng quan

ngựa già thở gió (thành ngữ) | nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn

Cấu tạo: (lão) + (kí) + (tê) + (phong)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngựa già thở gió (thành ngữ) | nghĩa bóng: người cao tuổi với hoài bão lớn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 嘶:马叫。马老了但雄风犹在,鸣叫的声音还很雄壮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.见"老马嘶风"。

Eng

  • CC-CEDICT old steed sniffs the wind (idiom); fig. aged person with great aspirations
  • Cihui old steed sniffs the wind (idiom); fig. aged person with great aspirations