老骨頭
lão cốt đầu
Hán Việt: lão cốt đầu · Pinyin: lǎo gǔ tou
Tổng quan
cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)
Nghĩa
Việt
- Cihui cơ thể già cỗi (cách nói thông tục, dùng đùa cợt hoặc không trang trọng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 老年人對自己,或他人對老年人的戲稱。如:「拚著這把老骨頭,我也要和你一起去!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 老年人自称的谦词。
- Tân Hoa Tự Điển 1.老年人自称的谦词。
Eng
- CC-CEDICT weary old body (colloquial term, used jocularly or irreverently)
- Cihui weary old body (colloquial term, used jocularly or irreverently)