老魔王

lão ma vương

Hán Việt: lão ma vương

Tổng quan

LÃO MA VƯƠNG Thiền lâm phương ngữ. Ông già hung bạo. Lời mắng các vị thiền sư. Tiết Tịnh Từ Ngạn Sung Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 南山有箇老魔王 炯炯雙眸放電光 口似血盆呵佛祖 牙如劍樹罵諸方 Nam Sơn có một lão ma vương Đôi mắt sáng lòe ánh chớp buông Miệng dường chậu máu quở Phật Tổ Răng như kiếm bén mắng chư phương.

Cấu tạo: (lão) + (ma) + (vương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui LÃO MA VƯƠNG Thiền lâm phương ngữ. Ông già hung bạo. Lời mắng các vị thiền sư. Tiết Tịnh Từ Ngạn Sung Thiền sư trong NĐHN q. 20 ghi: 南山有箇老魔王 炯炯雙眸放電光 口似血盆呵佛祖 牙如劍樹罵諸方 Nam Sơn có một lão ma vương Đôi mắt sáng lòe ánh chớp buông Miệng dường chậu máu quở Phật Tổ Răng như kiếm bén mắng…