考古題

kǎo gǔ tí khảo cổ đề

Hán Việt: khảo cổ đề · Pinyin: kǎo gǔ tí

Tổng quan

đề thi từ những năm trước (Đài Loan)

Cấu tạo: (khảo) + (cổ) + (đề)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đề thi từ những năm trước (Đài Loan)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在考試中曾出現過的試題。如:「考生從考古題,可以略知該項考試命題的趨向。」

Eng

  • CC-CEDICT questions from previous years' exams (Tw)
  • Cihui 考古題 ǎogǔtí n. a topic dealing with archaeology M:²dào