考察團
khảo sát đoàn
Hán Việt: khảo sát đoàn · Pinyin: kǎo chá tuán
Tổng quan
đoàn kiểm tra
Nghĩa
Việt
- Cihui đoàn kiểm tra
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 針對特定的事物或狀況進行觀察了解所組織的團體。如:「為拓展市場之需要,公司特別組了考察團,下星期就將啟程到印度。」
Eng
- CC-CEDICT inspection team
- Cihui inspection team