考試人
khảo thí nhân
Hán Việt: khảo thí nhân
Tổng quan
người thử; máy thử, màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi)
Nghĩa
Việt
- Cihui người thử; máy thử, màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi)
Hán Việt: khảo thí nhân
người thử; máy thử, màn (treo trên giường, trên chỗ ngồi)