耍心眼

sái tâm nhãn

Hán Việt: sái tâm nhãn

Tổng quan

Cấu tạo: (sái) + (tâm) + (nhãn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施展小聰明,以圖謀個人的利益。如:「別看那人年紀小,其實很會耍心眼,得防著些。」

Eng

  • Cihui 耍心眼 huǎ xīnyǎn v.o. be devious; pull a smart trick | Tā ²cháng ∼, wǒmen bùnéng yīlài tā. He's a devious person and we can't depend on him.