耍流氓
sái lưu manh
Hán Việt: sái lưu manh · Pinyin: shuǎ liú máng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 行徑蠻橫不講理。如:「凡事講道理,不可有類似耍流氓的行徑。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 使用流氓手段。指放刁﹑撒赖﹑诈骗或调戏妇女等恶劣行为。
- Tân Hoa Tự Điển 1.使用流氓手段。指放刁﹑撒赖﹑诈骗或调戏妇女等恶劣行为。
Eng
- Cihui 耍流氓 huǎ liúmáng v.o. behave like a hoodlum