耍私情

shuǎ sī qíng sái tư tình

Hán Việt: sái tư tình · Pinyin: shuǎ sī qíng

Tổng quan

bị tình cảm chi phối | bị cuốn theo đam mê (ví dụ: phạm tội)

Cấu tạo: (sái) + (tư) + (tình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị tình cảm chi phối | bị cuốn theo đam mê (ví dụ: phạm tội)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为了私情而做不合法或不合道理的事。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.为了私情而做不合法或不合道理的事。

Eng

  • CC-CEDICT the play of passions|carried away by passion (e.g. to commit a crime)
  • Cihui the play of passions; carried away by passion (e.g. to commit a crime)