耍花招

shuǎ huā zhāo sái hoa chiêu

Hán Việt: sái hoa chiêu · Pinyin: shuǎ huā zhāo

Tổng quan

giở trò với ai đó

Cấu tạo: (sái) + (hoa) + (chiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giở trò với ai đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.賣弄小聰明。如:「為人處事需誠懇務實,千萬別亂耍花招。」 2.比喻施展詭譎的手段。如:「這人調皮,又要耍花招了。小心,別上當!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 施展诡诈手段; 卖弄小聪明;玩弄技巧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.施展诡诈手段。 2.卖弄小聪明;玩弄技巧。

Eng

  • CC-CEDICT to play tricks on sb
  • Cihui to play tricks on sb