耍花槍

shuǎ huā qiāng sái hoa thương

Hán Việt: sái hoa thương · Pinyin: shuǎ huā qiāng

Tổng quan

chơi chiêu | trò bịp

Cấu tạo: (sái) + (hoa) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chơi chiêu | trò bịp

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 武术中的欺骗对手的假动作。比喻卖弄小聪明的欺骗行为。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指练武时舞弄好看的枪法﹐不用真功夫。 2.犹言耍花招。

Eng

  • CC-CEDICT to play tricks|to dupe
  • Cihui 耍花槍 shuǎ huāqiāng v.o. 1. trick; dupe; cheat 2. show off some special skill 3. play tricks