耍花槍
sái hoa thương
Hán Việt: sái hoa thương · Pinyin: shuǎ huā qiāng
Tổng quan
chơi chiêu | trò bịp
Nghĩa
Việt
- Cihui chơi chiêu | trò bịp
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.指練武時舞弄好看的槍法,不用真工夫。 2.耍花招。指玩弄狡獪的手段。如:「每項情況務須據實以報,千萬別耍花槍!」
Eng
- CC-CEDICT to play tricks|to dupe
- Cihui 耍花槍 shuǎ huāqiāng v.o. 1. trick; dupe; cheat 2. show off some special skill 3. play tricks