耍花腔
sái hoa khang
Hán Việt: sái hoa khang · Pinyin: shuǎ huā qiāng
Tổng quan
mồm mép bịp người; tán tỉnh lừa người。用花言巧語騙人。
Nghĩa
Việt
- Cihui mồm mép bịp người; tán tỉnh lừa người。用花言巧語騙人。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用花言巧語來蒙騙他人。如:「這人一向誠實,不會耍花腔騙人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用虚假而动听的话骗人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用花言巧语骗人。
Eng
- Cihui 耍花腔 shuǎ huāqiāng v.o. be dishonest; cheat