耍貧嘴

shuǎ pín zuǐ sái bần chủy

Hán Việt: sái bần chủy · Pinyin: shuǎ pín zuǐ

Tổng quan

(khẩu ngữ) ba hoa | chuyện phiếm và đùa cợt linh tinh | lắm mồm | nói năng liến thoắng nói lải nhải; nói nhảm。不顧對方是否願意聽而嘮叨地說。

Cấu tạo: (sái) + (bần) + (chủy)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (khẩu ngữ) ba hoa | chuyện phiếm và đùa cợt linh tinh | lắm mồm | nói năng liến thoắng nói lải nhải; nói nhảm。不顧對方是否願意聽而嘮叨地說。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 没完没了地跟人说废话或玩笑话。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.方言。指说废话和乱开玩笑。

Eng

  • CC-CEDICT (coll.) to wag one's tongue|to indulge in idle gossip and silly jokes|to chatter endlessly|to speak glibly
  • Cihui (coll.) to wag one's tongue; to indulge in idle gossip and silly jokes; to chatter endlessly; to speak glibly