耐勞

nài láo nại lao

Hán Việt: nại lao · Pinyin: nài láo

Tổng quan

chăm chỉ | có thể chịu đựng gian khổ

Cấu tạo: (nại) + (lao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm chỉ | có thể chịu đựng gian khổ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 禁得起勞累。如:「他能刻苦耐勞,努力奮鬥,才有今日的成就。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 禁得起劳累:吃苦~。

Eng

  • CC-CEDICT hardy|able to resist hardship
  • Cihui hardy; able to resist hardship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

刻苦