刻苦
khắc khổ
Hán Việt: khắc khổ · Pinyin: kè kǔ
Tổng quan
khắc khổ; chịu khó. khắc khổ nghiên cứu. 學習刻苦. học tập khắc khổ.; giản dị; bình dị. anh ấy sống rất giản dị bấy lâu nay
肯下苦功夫; 很能吃苦:~钻研, 学习~; 俭朴:他生活一向很~。
1.勤奮而辛苦。唐.韓愈〈柳子厚墓志銘〉:「居閒益自刻苦,務記覽為詞章。」《宋史.卷二九六.列傳.楊徽之》:「徽之幼,刻苦為學。」 2.儉樸。如:「他的生活非常刻苦,但是對於公益捐錢卻不後人。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Gắt gao cực nhọc.; chăm chỉ; ắt gao cực nhọc.; chăm chỉ , cần cù; tính siêng năng, tính chuyên cần, (số nhiều) sự chăm sóc ân cần; sự luôn luôn chiều chuộng vồn vã sự đau đớn, sự đau khổ (thể chất, tinh thần), (số nhiều) sự đau đẻ, (số nhiều) nỗi khó nhọc công sức, hình phạt, chịu thương chịu khó làm cái gì, quấy rầy ai, chọc tức ai, làm đau đớn, làm đau khổ, đau nhức, đau đớn; 1. khắc khổ; chịu khó. khắc khổ nghiên cứu. 學習刻苦. học tập khắc khổ. 2. giản dị; bình dị. anh ấy sống rất giản dị bấy lâu nay.; chịu khó; giản dị; bình dị; khắc khổ: khắc khổ/chịu khó/giản dị/bình dị
- Biên soạn 刻苦 kèkǔ* s.v. 1. assiduous; hardworking; painstaking
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.勤奮而辛苦。唐.韓愈〈柳子厚墓志銘〉:「居閒益自刻苦,務記覽為詞章。」《宋史.卷二九六.列傳.楊徽之》:「徽之幼,刻苦為學。」 2.儉樸。如:「他的生活非常刻苦,但是對於公益捐錢卻不後人。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肯下苦功夫; 很能吃苦:~钻研, 学习~; 俭朴:他生活一向很~。
- Kaggle Zh-Vi assiduity
Eng
- JMdict hard work
- Cihui hardworking; assiduous
- Tần suất từ 刻苦 kèkǔ* s.v. 1. assiduous; hardworking; painstaking , ∼ xuéxí study hard 2. simple and frugal
Đức
- Handedict fleißig
ja
- JMdict 刻苦(こっく)
other
- Nguồn khác Gắt gao cực nhọc