刻苦

kè kǔ khắc khổ

Hán Việt: khắc khổ · Pinyin: kè kǔ

Tổng quan

chăm chỉ | cần cù ắt gao cực nhọc. khắc khổ khắc khổ ☆Gắt gao cực nhọc.

Cấu tạo: (khắc) + (khổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chăm chỉ | cần cù ắt gao cực nhọc. khắc khổ khắc khổ ☆Gắt gao cực nhọc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.勤奮而辛苦。唐.韓愈〈柳子厚墓志銘〉:「居閒益自刻苦,務記覽為詞章。」《宋史.卷二九六.列傳.楊徽之》:「徽之幼,刻苦為學。」 2.儉樸。如:「他的生活非常刻苦,但是對於公益捐錢卻不後人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 肯下苦功夫;很能吃苦:~钻研|学习~;俭朴:他生活一向很~。

Eng

  • CC-CEDICT hardworking|assiduous
  • Cihui hardworking; assiduous

ja

  • JMdict hard work

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

俭朴 · 耐劳