耐劳地

nại lao địa

Hán Việt: nại lao địa

Tổng quan

táo bạo; gan dạ, dũng cảm

Cấu tạo: 耐 (nại) + 勞 (lao) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 chịu khó

Từ liên quan

Gần nghĩa

耐劳