耐寒

nài hánnại hàn

Hán Việt: nại hàn · Pinyin: nài hán

Tổng quan

chịu rét; chịu lạnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.经得起寒冷。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

能耐低溫。《漢書.卷二八.地理志上》唐.顏師古.注:「橘、柚皆不耐寒,故包裹而致之也。」宋.蘇軾〈鹽官部役戲呈同事兼寄述古〉詩:「耐寒努力歸不遠,兩腳凍硬須公軟。」

Cấu tạo: 耐 (nại) + 寒 (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chống lạnh
  • Cihui kháng lạnh
  • Tần suất từ chống lạnh , kháng lạnh; chịu rét; chịu lạnh; chịu lạnh
  • Biên soạn cold-resistant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能耐低溫。《漢書.卷二八.地理志上》唐.顏師古.注:「橘、柚皆不耐寒,故包裹而致之也。」宋.蘇軾〈鹽官部役戲呈同事兼寄述古〉詩:「耐寒努力歸不遠,兩腳凍硬須公軟。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.经得起寒冷。

Eng

  • JMdict resistance to cold
  • Cihui coldproof; resistant to cold
  • Tần suất từ s.v. cold-resistant , Zhèzhǒng xiǎomài hěn ∼. This kind of wheat is cold-resistant

ja

  • JMdict 耐寒(たいかん)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

耐热