耐热

nài rènại nhiệt

Hán Việt: nại nhiệt · Pinyin: nài rè

Tổng quan

chịu nhiệt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指生物在一定的高温下﹐能维持生命活动。 2.指材料﹑机件等在较高温度下能保持原有的机械﹑物理等性能。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

能抗高溫。如:「陶磁杯比玻璃杯耐熱。」

Cấu tạo: 耐 (nại) + 熱 (nhiệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chống nhiệt
  • Cihui chịu lửa
  • Tần suất từ chịu nhiệt
  • Biên soạn heat-resistant

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 能抗高溫。如:「陶磁杯比玻璃杯耐熱。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指生物在一定的高温下﹐能维持生命活动。 2.指材料﹑机件等在较高温度下能保持原有的机械﹑物理等性能。

Eng

  • JMdict heat-resisting
  • Cihui heat resistant; fireproof
  • Tần suất từ s.v. heat-resistant

Đức

  • Handedict wärmebeständig, hitzebeständig

ja

  • JMdict 耐熱(たいねつ)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

耐寒