耐心的

nại tâm đích

Hán Việt: nại tâm đích

Tổng quan

(thuộc) giống bò; như bò, đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp

Cấu tạo: (nại) + (tâm) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) giống bò; như bò, đần độn, ngu độn; nặng nề, chậm chạp