耐用的
nại dụng đích
Hán Việt: nại dụng đích · Pinyin: nài yòng de
Tổng quan
bền, lâu bền có ích, có thể dùng được; tiện lợi, tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ; có khả năng giúp đỡ, bền, có thể dãi dầu (đồ dùng) lâu dài; lâu bền; dài hạn; sống lâu
Nghĩa
Việt
- Cihui bền, lâu bền có ích, có thể dùng được; tiện lợi, tốt bụng, sẵn sàng giúp đỡ; có khả năng giúp đỡ, bền, có thể dãi dầu (đồ dùng) lâu dài; lâu bền; dài hạn; sống lâu