耕種者

canh chủng giả

Hán Việt: canh chủng giả

Tổng quan

người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân, (nông nghiệp) máy xới, tay bánh lái (tàu, thuyền...), (thực vật học) chồi, tược; chồi rễ, đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ

Cấu tạo: (canh) + (chủng) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm đất, người trồng trọt; dân cày, nông dân, (nông nghiệp) máy xới, tay bánh lái (tàu, thuyền...), (thực vật học) chồi, tược; chồi rễ, đâm chồi, đâm tược; mọc chồi rễ