耕耘的
canh vân đích
Hán Việt: canh vân đích
Tổng quan
có trồng trọt, có cày cấy (đất...), có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng
Nghĩa
Việt
- Cihui có trồng trọt, có cày cấy (đất...), có học thức; có trau dồi, có tu dưỡng