耙路機

bá lộ ki

Hán Việt: bá lộ ki

Tổng quan

cái cào, người cào (cỏ, rơm...), người tìm kiếm, người lục lọi, (thông tục) cái lược

Cấu tạo: (bá) + (lộ) + (ki)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái cào, người cào (cỏ, rơm...), người tìm kiếm, người lục lọi, (thông tục) cái lược

Eng

  • Cihui 耙路機 álùjī n. road ripper; raker