耳報神

ě bào shén nhĩ báo thần

Hán Việt: nhĩ báo thần · Pinyin: ě bào shén

Tổng quan

thần báo bên tai

Cấu tạo: (nhĩ) + (báo) + (thần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thần báo bên tai
  • Cihui 方 thần báo bên tai (ví với kẻ hay mách lẻo, ton hót)。比喻暗中報告消息的人(含貶義)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 暗地裡通風報信的告密者。《紅樓夢》第四七回:「那一遭兒你這麼小心來著!又不知是來作耳報神的,也不知是來作探子的。鬼鬼祟祟的,倒嚇了我一跳。」《文明小史》第二九回:「俺沒有耳報神,合你那般信息靈,你是在亮裡頭看俺,俺是兩眼烏黑。」

Eng

  • Cihui 耳報神 rbàoshén n. 1. spy; informer 2. <coll.> tattler; gossip