耳朵软

ěr duo ruǎnnhĩ đóa nhuyễn

Hán Việt: nhĩ đóa nhuyễn · Pinyin: ěr duo ruǎn

Tổng quan

NHUYỄN cả tin; nhẹ dạ. anh ấy nhẹ dạ, nói vài ba câu tốt đẹp là tin ngay

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容没有主见,容易轻信别人的话她~,听人家一说就信以为真了。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

形容缺乏主見,容易聽信他人的話。如:「董事長什麼都好,就是耳朵軟,所以小人容易接近。」

Cấu tạo: 耳 (nhĩ) + 朵 (đóa) + 軟 (nhuyễn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他耳朵軟,架不住三句好話,他就相信了。
  • Tần suất từ nhẹ dạ
  • Biên soạn 耳朵軟 rduo ruǎn v.p. be credulous

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容缺乏主見,容易聽信他人的話。如:「董事長什麼都好,就是耳朵軟,所以小人容易接近。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容没有主见,容易轻信别人的话她~,听人家一说就信以为真了。

Eng

  • Cihui credulous
  • Tần suất từ 耳朵軟 rduo ruǎn v.p. be credulous

Từ liên quan

Gần nghĩa

耳朵尖 · 耳朵痛 · 耳朵的 · 耳朵 · 耳朵底子 · 耳朵眼儿 · 耳朵聋的 · 耳朵剪有记