耳狀物

nhĩ trạng vật

Hán Việt: nhĩ trạng vật

Tổng quan

giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ((cũng) lugworm), (hàng hải) lá buồm hình thang ((cũng) lugsail), tai, vành tai, quai (ấm, chén...), (kỹ thuật) cái cam, (kỹ thuật) giá đỡ, giá treo, (kỹ thuật) vấu lồi, sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi, (số nhiều) sự làm cao, sự màu mè, sự làm bộ làm điệu, kéo lê, kéo mạnh, lôi, đưa vào (vấn đề...) không phải lúc

Cấu tạo: (nhĩ) + (trạng) + (vật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giun cát (thuộc loại giun nhiều tơ, dùng làm mồi câu cá biển) ((cũng) lugworm), (hàng hải) lá buồm hình thang ((cũng) lugsail), tai, vành tai, quai (ấm, chén...), (kỹ thuật) cái cam, (kỹ thuật) giá đỡ, giá treo, (kỹ thuật) vấu lồi, sự kéo lê, sự kéo mạnh, sự lôi, (số nhiều) sự là…