耳聞目擊

ěr wén mù jī nhĩ văn mục kích

Hán Việt: nhĩ văn mục kích · Pinyin: ěr wén mù jī

Tổng quan

Cấu tạo: (nhĩ) + (văn) + (mục) + (kích)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親自看到、聽到。如:「他把這輩子耳聞目擊的一些趣事都記錄下來,準備將來出書。」也作「耳聞目見」。