耳聞目睹
nhĩ văn mục đổ
Hán Việt: nhĩ văn mục đổ · Pinyin: ěr wén mù dǔ
Tổng quan
chứng kiến trực tiếp tai nghe mắt thấy。親自看到、聽到。
Nghĩa
Việt
- Cihui chứng kiến trực tiếp tai nghe mắt thấy。親自看到、聽到。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 親自看到、聽到。如:「他這一趟世界之旅,耳聞目睹了許多新鮮事。」也作「耳聞目見」。
Eng
- CC-CEDICT to witness personally
- Cihui to witness personally