耳聞目見

ěr wén mù jiàn nhĩ văn mục kiến

Hán Việt: nhĩ văn mục kiến · Pinyin: ěr wén mù jiàn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhĩ) + (văn) + (mục) + (kiến)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 親自看到、聽到。北齊.顏之推《顏氏家訓.歸心》:「夫信謗之徵,有如影響;耳聞目見,其事已多。」也作「目睹耳聞」、「目擊耳聞」、「目見耳聞」、「耳聞目睹」、「耳聞目擊」。