耳聰目明

ěr cōng mù míng nhĩ thông mục minh

Hán Việt: nhĩ thông mục minh · Pinyin: ěr cōng mù míng

Tổng quan

tai thính mắt tinh (thành ngữ) | nhanh nhạy và cảnh giác | nhạy bén

Cấu tạo: (nhĩ) + (thông) + (mục) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai thính mắt tinh (thành ngữ) | nhanh nhạy và cảnh giác | nhạy bén

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 聪:听觉灵敏;明:眼力敏锐。听得清楚,看得明白。形容头脑清楚,眼光敏锐。
  • Tân Hoa Tự Điển 听得清楚,看得分明。形容头脑清楚,眼光敏锐。
  • Tân Hoa Tự Điển 聪听觉灵敏;明眼力敏锐。听得清楚,看得明白。形容头脑清楚,眼光敏锐。

Eng

  • CC-CEDICT sharp ears and keen eyes (idiom)|keen and alert|perceptive
  • Cihui 耳聰目明 rcōngmùmíng f.e. 1. have good ears and eyes 2. be very perceptive; have a clear understanding (of the situation) 3. be alert