耳聰目明

ěr cōng mù míng nhĩ thông mục minh

Hán Việt: nhĩ thông mục minh · Pinyin: ěr cōng mù míng

Tổng quan

tai thính mắt tinh (thành ngữ) | nhanh nhạy và cảnh giác | nhạy bén

Cấu tạo: (nhĩ) + (thông) + (mục) + (minh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tai thính mắt tinh (thành ngữ) | nhanh nhạy và cảnh giác | nhạy bén

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容腦筋靈敏,聽覺既好,視力也強。《鏡花緣》第九回:「此時服了朱草,只覺耳聰目明。」也作「耳目聰明」。

Eng

  • CC-CEDICT sharp ears and keen eyes (idiom)|keen and alert|perceptive
  • Cihui 耳聰目明 rcōngmùmíng f.e. 1. have good ears and eyes 2. be very perceptive; have a clear understanding (of the situation) 3. be alert