耳視目聽

ěr shì mù tīng nhĩ thị mục thính

Hán Việt: nhĩ thị mục thính · Pinyin: ěr shì mù tīng

Tổng quan

Cấu tạo: (nhĩ) + (thị) + (mục) + (thính)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 心智通明,視聽不限於耳目。比喻得道之深。語本《列子.仲尼》:「老聃之弟子,有亢倉子者,得聃之道,能以耳視而目聽。」

Eng

  • Cihui 耳視目聽 rshìmùtīng f.e. very intelligent