耳食目論

ěr shí mù lùn nhĩ thực mục luận

Hán Việt: nhĩ thực mục luận · Pinyin: ěr shí mù lùn

Tổng quan

Cấu tạo: (nhĩ) + (thực) + (mục) + (luận)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耳食:轻信听来的话。像用耳朵吃饭而不知食物味道,像眼睛能看见细毛而不见睫毛。比喻轻信他人的话,缺乏确凿根据。