耽延
đam duyên
Hán Việt: đam duyên · Pinyin: dān yán
Tổng quan
rề rà; lần lữa; trì hoãn; để chậm; chần chừ。延誤;耽擱。
Nghĩa
Việt
- Cihui rề rà; lần lữa; trì hoãn; để chậm; chần chừ。延誤;耽擱。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 耽擱延誤。《初刻拍案驚奇》卷一二:「又寄封書與京中同年相好的,叫他們遣個馬票,兼話逼勒他出京,不許耽延!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 停留;拖延。
- Tân Hoa Tự Điển 1.停留;拖延。
Eng
- Cihui 耽延 dānyán v. delay; put off