耽误

dān wuđam ngộ

Hán Việt: đam ngộ · Pinyin: dān wu

Tổng quan

làm lỡ; để lỡ; trễ; muộn; làm chậm trễ; mất. Đi nhanh đi, đừng để lỡ buổi chiếu phim. 手續繁瑣,實在耽誤時間. thủ tục rối rắm, mất thời gian

新华 · Tân Hoa Đại lục

延误耽误了大事, 别耽误青春。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

延遲致誤。《金史.卷二三.五行志》:「有童謠云:『青山轉,轉山青。耽誤盡,少年人。』」《文明小史》第二回:「大家都是扣準了日子來考,那裡能夠耽誤這許多天?」

Cấu tạo: 耽 (đam) + 誤 (ngộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 快走吧,別耽誤了看電影。 Đi nhanh đi, đừng để lỡ buổi chiếu phim. 手續繁瑣,實在耽誤時間。
  • Biên soạn v. 1. delay; hold up 2. mess up by delay

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延遲致誤。《金史.卷二三.五行志》:「有童謠云:『青山轉,轉山青。耽誤盡,少年人。』」《文明小史》第二回:「大家都是扣準了日子來考,那裡能夠耽誤這許多天?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 延误耽误了大事, 别耽误青春。

Eng

  • Cihui to delay; to hold up; to waste time; to interfere with

Đức

  • Handedict versäumen, verzögern, aufhalten

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

延迟 · 耽延 · 耽搁 · 贻误 · 迟误