耿直

gěng zhí cảnh trực

Hán Việt: cảnh trực · Pinyin: gěng zhí

Tổng quan

thành thật | thẳng thắn | chân thành

Cấu tạo: (cảnh) + (trực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thành thật | thẳng thắn | chân thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 正直。如:「秉性耿直」。也作「梗直」、「鯁直」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (性格)正直;直爽他是个~人,一向知无不言,言无不尽。也作梗直、鲠直。

Eng

  • CC-CEDICT honest; frank; candid
  • Cihui honest; frank; candid

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

圆滑 · 阴险