耿耿丹心

gěng gěng dān xīncảnh cảnh đan tâm

Hán Việt: cảnh cảnh đan tâm · Pinyin: gěng gěng dān xīn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

非常赤誠的心。義猶「耿耿忠心」。見「忠心耿耿」條。01.明.李開先〈鑷白〉詩:「蕭蕭白髮三千丈,耿耿丹心一寸灰。」

Cấu tạo: 耿 (cảnh) + 耿 (cảnh) + 丹 (đan) + 心 (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常赤誠的心。義猶「耿耿忠心」。見「忠心耿耿」條。01.明.李開先〈鑷白〉詩:「蕭蕭白髮三千丈,耿耿丹心一寸灰。」

Từ liên quan

Gần nghĩa

丹心碧血 · 耿耿于怀 · 丹心耿耿 · 耿耿此心 · 耿耿寸心 · 丹心如故 · 丹心一寸 · 丹心赤忱