耿耿在心

gěng gěng zài xīn cảnh cảnh tại tâm

Hán Việt: cảnh cảnh tại tâm · Pinyin: gěng gěng zài xīn

Tổng quan

Cấu tạo: (cảnh) + (cảnh) + (tại) + (tâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 深記於心中。《三國演義》第五六回:「孤常念孔子稱文王之至德,此言耿耿在心。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 耿耿:有所悬念而不能忘怀。不能忘怀,牵萦于心。