聆聽

líng tīng linh thính

Hán Việt: linh thính · Pinyin: líng tīng

Tổng quan

lắng nghe (một cách tôn trọng)

Cấu tạo: (linh) + (thính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lắng nghe (một cách tôn trọng)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 注意聽聞。如:「路過的行人都不禁駐足聆聽這美妙的音樂。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 汉扬雄《法言.五百》"聆听前世﹐清视在下﹐鉴莫近于斯矣。"后多用于书面语﹐常指仔细注意地听。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.汉扬雄《法言.五百》"聆听前世﹐清视在下﹐鉴莫近于斯矣。"后多用于书面语﹐常指仔细注意地听。

Eng

  • CC-CEDICT to listen (respectfully)
  • Cihui to listen (respectfully)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

倾听 · 谛听