聋哑症

lóng yǎ zhènglung ách chứng

Hán Việt: lung ách chứng · Pinyin: lóng yǎ zhèng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.由于耳聋﹐在幼年时期无法学习语言﹐以致长大后既聋且哑的疾病。参见"聋哑"。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

聽覺和語言都有障礙的病症。幼年時因耳聾無法學習語言,導致成年之後既聾又啞。

Cấu tạo: 聾 (lung) + 啞 (ách) + 症 (chứng)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bệnh câm điếc
  • Biên soạn deaf-mutism

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.由于耳聋﹐在幼年时期无法学习语言﹐以致长大后既聋且哑的疾病。参见"聋哑"。

Eng

  • Cihui 聾啞癥 óngyǎzhèng n. deaf-mutism
  • Tần suất từ n. deaf-mutism

Từ liên quan

Gần nghĩa

聋哑人 · 聋哑 · 聋哑学校 · 聋哑状态 · 聾啞學校 · 聋哑者 · 聾啞症 · 哑症