职位

zhí wèichức vị

Hán Việt: chức vị · Pinyin: zhí wèi

Tổng quan

chức vị. chức vị quan trọng. 編製內的職位. chức vị trong biên chế

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.官位; 官衔。 2.机关或团体中执行一定职务的位置。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.職掌某一事務所居的位置。《三國演義》第一五回:「你職位卑微,難掌大權。」 2.機構編制內的一定員額。如:「這個機關共有六十個職位。」

Cấu tạo: 職 (chức) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 職位 híwèi* n. position; post

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職掌某一事務所居的位置。《三國演義》第一五回:「你職位卑微,難掌大權。」 2.機構編制內的一定員額。如:「這個機關共有六十個職位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.官位; 官衔。 2.机关或团体中执行一定职务的位置。

Eng

  • JMdict employment position or rank
  • Cihui position; post; job

Đức

  • Handedict Position, Stelle, Posten

ja

  • JMdict 職位(しょくい)

other

  • Nguồn khác Việc quan và ngôi bậc cao thấp

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

地位