職位
chức vị
Hán Việt: chức vị · Pinyin: zhí wèi
Tổng quan
vị trí | chức vụ | công việc
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí | chức vụ | công việc
- Cihui chức vị chức vị ☆Việc quan và ngôi bậc cao thấp.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.職掌某一事務所居的位置。《三國演義》第一五回:「你職位卑微,難掌大權。」 2.機構編制內的一定員額。如:「這個機關共有六十個職位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 官位;官衔; 机关或团体中执行一定职务的位置。
- Tân Hoa Tự Điển 1.官位;官衔。 2.机关或团体中执行一定职务的位置。
Eng
- CC-CEDICT position; post; job
- Cihui position; post; job
ja
- JMdict employment position or rank