地位

dì wèiđịa vị

Hán Việt: địa vị · Pinyin: dì wèi

Tổng quan

địa vị. 學術地位 địa vị học thuật 國際地位 địa vị quốc tế 地位平等 địa vị bình đẳng 提高地位 đề cao địa vị; nâng cao địa vị; nơi; chỗ; vị trí (người hoặc vật)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.人或团体在社会关系中所处的位置。 2.人或物所占的地方。 3.程度; 地步。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.人或團體在社會關係中所處的位置。《南齊書.卷二二.豫章文獻王傳》:「自以地位隆重,深懷退素,北宅舊有園田之美,乃盛脩理之。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「後來果然中了孝廉,只做到一個知州地位。」 2.地步、處境。《紅樓夢》第三四回:「我的娘!怎麼下這般的狠手!你但凡聽我一句話,也不得到這步地位。」

Cấu tạo: 地 (địa) + 位 (vị)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 地位 dìwèi* n. position; status

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.人或團體在社會關係中所處的位置。《南齊書.卷二二.豫章文獻王傳》:「自以地位隆重,深懷退素,北宅舊有園田之美,乃盛脩理之。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「後來果然中了孝廉,只做到一個知州地位。」 2.地步、處境。《紅樓夢》第三四回:「我的娘!怎麼下這般的狠手!你但凡聽我一句話,也不得到這步地位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.人或团体在社会关系中所处的位置。 2.人或物所占的地方。 3.程度; 地步。
  • Kaggle Zh-Vi condition

Eng

  • JMdict (social) position
  • JMdict status
  • JMdict standing
  • JMdict position (in a company, organization, etc.)
  • JMdict post
  • Cihui position; status; place; 个

Đức

  • Handedict Position, Status, Stellung

ja

  • JMdict 地位(ちい)

other

  • Nguồn khác Chỗ đứng trong xã hội, chỉ tiếng tăm

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

名望 · 职位 · 身分