地位
địa vị
Hán Việt: địa vị · Pinyin: dì wèi
Tổng quan
vị trí | địa vị | chỗ | LT:個|个 hỗ đứng trong xã hội, chỉ tiếng tăm. địa vị địa vị ☆Chỗ đứng trong xã hội, chỉ tiếng tăm.
Nghĩa
Việt
- Cihui vị trí | địa vị | chỗ | LT:個|个 hỗ đứng trong xã hội, chỉ tiếng tăm. địa vị địa vị ☆Chỗ đứng trong xã hội, chỉ tiếng tăm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.人或團體在社會關係中所處的位置。《南齊書.卷二二.豫章文獻王傳》:「自以地位隆重,深懷退素,北宅舊有園田之美,乃盛脩理之。」《初刻拍案驚奇》卷二○:「後來果然中了孝廉,只做到一個知州地位。」 2.地步、處境。《紅樓夢》第三四回:「我的娘!怎麼下這般的狠手!你但凡聽我一句話,也不得到這步地位。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 人或团体在社会关系中所处的位置; 人或物所占的地方; 程度;地步。
- Tân Hoa Tự Điển 1.人或团体在社会关系中所处的位置。 2.人或物所占的地方。 3.程度;地步。
Eng
- CC-CEDICT position|status|place|CL:個|个[ge4]
- Cihui position; status; place; CL:個|个
ja
- JMdict (social) position|status|standing|position (in a company, organization, etc.)|post