職守

zhí shǒu chức thủ

Hán Việt: chức thủ · Pinyin: zhí shǒu

Tổng quan

nhiệm vụ | trách nhiệm | cương vị

Cấu tạo: (chức) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệm vụ | trách nhiệm | cương vị

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職務上的責任。如:「盡忠職守」。《晉書.卷九六.列女傳.羊耽妻辛氏傳》:「職守,人之大義也。凡人在難,猶或恤之;為人執鞭而棄其事,不祥也。」《醒世恆言.卷一三.勘皮靴單證二郎神》:「這是你們分內的事,職守當然,也怪你不得。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 职责。也指工作岗位忠于职守|不安职守|擅离职守。

Eng

  • CC-CEDICT duty|responsibility|post
  • Cihui duty; responsibility; post

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

责任