职权
chức quyền
Hán Việt: chức quyền · Pinyin: zhí quán
Tổng quan
chức quyền; quyền hạn. 行使職權 sử dụng chức quyền
1.职务范围以内的权力。
職務上的權限。如:「行使職權」、「侵犯職權」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ uy quyền, quyền lực, quyền thế, uỷ quyền, ((thường) số nhiều) nhà cầm quyền, nhà chức trách, nhà đương cục, người có uy tín, người có thẩm quyền, chuyên gia, người lão luyện (về một môn nào), tài liệu có thể làm căn cứ đáng tin, căn cứ, tự ý làm gì, tự cho phép làm gì, theo một nguồn đáng tin cậy, theo căn cứ đích xác tỉnh, (tôn giáo) địa phận, giáo khu (dưới quyền tổng giám mục), (sử học) (La,mã) lãnh thổ (người nước Y) dưới quyền cai trị của một thống đốc La,mã, (the provinces) cả nước trừ thủ đô, phạm vi, lĩnh vực (hoạt động...), ngành (học...); chức quyền: chức quyền/quyền hạn; quyền hạn
- Biên soạn 職權 híquán* n. official powers
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職務上的權限。如:「行使職權」、「侵犯職權」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.职务范围以内的权力。
Eng
- Cihui authority; power over others
- Tần suất từ 職權 híquán* n. official powers , Zhè bù shì wǒ ∼ fànwéi nèi de ²shì(r). This does not fall within my offical power
Đức
- Handedict dienstliche Befugnisse, Amtsgewalt
other
- Nguồn khác Cái quyền để làm tròn công việc