職權
chức quyền
Hán Việt: chức quyền · Pinyin: zhí quán
Tổng quan
thẩm quyền | quyền lực đối với người khác
Nghĩa
Việt
- Cihui thẩm quyền | quyền lực đối với người khác
- Cihui chức quyền chức quyền ☆Cái quyền để làm tròn công việc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職務上的權限。如:「行使職權」、「侵犯職權」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 职务范围以内的权力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.职务范围以内的权力。
Eng
- CC-CEDICT authority|power over others
- Cihui authority; power over others