权柄
quyền bính
Hán Việt: quyền bính · Pinyin: quán bǐng
Tổng quan
quyền hành; quyền bính
1.犹权力。 2.犹权利。
權力。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「竊弄權柄,擅作威福。」《文明小史》第八四回:「原來中國尚有能夠辦事的人,只可惜不得權柄,不能施展。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ quyền hành
- Biên soạn 權柄 uánbǐng n. power; authority
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 權力。《三國志.卷五八.吳書.陸遜傳》:「竊弄權柄,擅作威福。」《文明小史》第八四回:「原來中國尚有能夠辦事的人,只可惜不得權柄,不能施展。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹权力。 2.犹权利。
Eng
- Cihui authority
- Tần suất từ 權柄 uánbǐng n. power; authority
Đức
- Handedict Amtsbefugnis
other
- Nguồn khác Sức mạnh nằm trong tay để làm việc, bắt người khác theo mình