职能
chức năng
Hán Việt: chức năng · Pinyin: zhí néng
Tổng quan
chức năng; công năng. 貨幣的職能 chức năng của tiền tệ. 政法部門是執行國家專政職能的機關. chính trị và pháp luật là cơ quan có chức năng thực hiện chuyên chính nhà nước
1.人和事物以及机构所能发挥的作用与功能。
人、事物或機關組織所應具有的作用或功能。
Nghĩa
Việt
- Cihui vai trò
- Biên soạn 職能 hínéng* n. function
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 人、事物或機關組織所應具有的作用或功能。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.人和事物以及机构所能发挥的作用与功能。
Eng
- JMdict occupational ability
- JMdict function
- JMdict role
- Cihui function; role
Đức
- Handedict Funktion
ja
- JMdict 職能(しょくのう)