联欢
liên hoan
Hán Việt: liên hoan · Pinyin: lián huān
Tổng quan
liên hoan. buổi liên hoan. 軍民聯歡. quân và dân cùng liên hoan
(一个集体的成员或两个以上的集体)为了庆祝或加强团结,在一起欢聚:~会, 军民~。
共同歡樂慶祝。如:「歲末期間,演藝人員常參與各大企業集團的聯歡活動。」《清史稿.卷八四.禮志三》:「況蜡祭諸神,如先嗇、司嗇、日、月、星、辰、山、林、川、澤,祀之各壇廟,民間報賽,亦借蜡祭聯歡井閭。」
Nghĩa
Việt
- Cihui có buổi họp mặt
- Cihui tổ chức liên hoan
- Cihui bữa tiệc
- Tần suất từ (từ lóng) cái chân, đàn cá voi, việc hỏi ý kiến nhau của những người đánh cá voi, tụ tập (cá voi), hỏi ý kiến nhau; liên hoan
- Biên soạn 聯歡 iánhuān v. have a get-together
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 共同歡樂慶祝。如:「歲末期間,演藝人員常參與各大企業集團的聯歡活動。」《清史稿.卷八四.禮志三》:「況蜡祭諸神,如先嗇、司嗇、日、月、星、辰、山、林、川、澤,祀之各壇廟,民間報賽,亦借蜡祭聯歡井閭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (一个集体的成员或两个以上的集体)为了庆祝或加强团结,在一起欢聚:~会, 军民~。
Eng
- Cihui to have a get-together; celebration; party
- Tần suất từ 聯歡 iánhuān v. have a get-together , ¹Quán gōngsī zài chúxī ∼. The whole company had a get-together on New Year's Eve
Đức
- Handedict gemeinsam an einer Feier teilnehmen