圣上皇
thánh thượng hoàng
Hán Việt: thánh thượng hoàng
Tổng quan
thánh thượng hoàng 聖上皇 dt. <Nho> như thánh chúa. Bốn dân, nghiệp có cao cùng thấp, đều hết làm tôi thánh thượng hoàng (Tức sự 126.8).
Nghĩa
Việt
- Cihui thánh thượng hoàng 聖上皇 dt. <Nho> như thánh chúa. Bốn dân, nghiệp có cao cùng thấp, đều hết làm tôi thánh thượng hoàng (Tức sự 126.8).