圣僧侍者

thánh tăng thị giả

Hán Việt: thánh tăng thị giả

Tổng quan

thánh tăng thị giả (職位)又曰聖侍。禪宗給侍僧堂聖僧之像者。☸

Cấu tạo: (thánh) + (tăng) + (thị) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thánh tăng thị giả (職位)又曰聖侍。禪宗給侍僧堂聖僧之像者。☸